Bảo hiểm du lịch nước ngoài

CẦN CHÚNG TÔI BÁO GIÁ VÀ TƯ VẤN TRỰC TIẾP

Xin quý khách nhập số điện thoại ở khung dưới đây



Chat qua Zalo

Trong chuyến du lịch, công tác hay thăm người thân ở nước ngoài, nhiều vấn đề phát sinh quý khách không thể tự mình xử lý: hành lý bị thất lạc, chuyến bay bị chậm, bị hoãn, ốm đau hoặc tai nạn, thiếu thông tin về địa điểm đến,… Với sản phẩm Bảo hiểm du lịch quốc tế Sài Gòn, chúng tôi sẽ giúp Quý khách yên tâm trong mỗi chuyến đi.

Lợi ích của sản phẩm Bảo hiểm du lịch quốc tế Sài Gòn:

  • Hỗ trợ y tế và cứu hộ toàn cầu 24/7 của International SOS
  • Bồi thường trường hợp tai nạn trong chuyến đi tới 100.000 USD/EUR
  • Chi trả chi phí y tế (điều trị ngoại trú, nội trú do bệnh phát sinh trong chuyến đi) tới 100.000 USD/EUR
  • Cứu trợ y tê & hỗ trợ du lịch tới 100.000 USD/EUR
  • Bồi thường mất mát, hỏng hành lý, tư trang tới 3000 USD/EUR
  • Bồi thường trì hoãn hành lý tới (tối thiểu 12 tiếng) tới 420 USD/EUR
  • Hỗ trợ mất giấy tờ tới 5000 USD/EUR
  • Hỗ trợ bị trì hoãn chuyến đi (mỗi 12 tiếng) tới 250 USD/EUR
  • Hỗ trợ cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi tới 9.000 USD/EUR

Đối tượng bảo hiểm:

  • Mọi công dân của nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, từ 06 tuần tuổi đến tối đa 80 tuổi.
  • Công dân của bất kỳ quốc gia nào khác đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
  • Riêng trẻ em dưới 10 tuổi phải được một người từ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế hành vi năng lực dân sự đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một Hợp đồng bảo hiểm.

Bảng quyền lợi bảo hiểm:

Chi tiết quyền lợi và mức bồi thường của từng quyền lợi xem tại bảng sau:

BẢNG QUYỀN LỢI THAM KHẢO

Do quý khách sử dụng thiết bị có chế độ hiển thị của trình duyệt nhỏ hơn mức độ cho phép để hiển thị đầy đủ thông tin nên chúng tôi không thể cung cấp đầy đủ nội dung.

Quý khách vui lòng liên hệ hotline bên dưới để nhận được bản quyền lợi đầy đủ. Xin cám ơn quý khách!

Loại tiền tệ: USD/EUR

 

QUYỀN LỢI

 

MÔ TẢ

MỨC TRÁCH NHIỆM (USD/EUR)

Chương trình A

Chương trình B

Chương trình C

Chương trình D

Chương trình E

1. Tai nạn cá nhân Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

2. Chi phí y tế Giới Hạn chung

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Bồi thường các chi phí y tế phát sinh ngoài lãnh thổ Nước Xuất Hành, bao gồm:
a. Điều trị nội trú, phẫu thuật, xe cứu thương, xét nghiệm, bác sĩ, y tá .v.v..

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

b. Điều trị ngoại trú bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm chuẩn đoán theo chỉ định .v.v..

500

1.000

1.500

2.500

5.000

Điều trị tiếp theo sau khi quay về Nước Xuất hành: Các chi phí điều trị nội trú cần thiết phát sinh trong  trong vòng 90 ngày kể từ khi quay về nước xuất hành sau khi đã xuất viện ở nước ngoài.

3.000

5.000

6.000

8.000

10.000

3. Trợ cứu y tế  & hỗ trợ du lịch  
 
Giới hạn chung

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Vận chuyển khẩn cấp
Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê Hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm).

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Vận chuyển hài cốt/mai táng
Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê Hương hoặc mai táng ngay tại địa phương.

3.000

5.000

7.000

10.000

20.000

 Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong trường hợp nhập viện

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí bổ sung thêm cho 01 vé máy bay hạng thường để Người được bảo hiểm quay trở về nước và chi phí ăn ở phát sinh thêm cho Người được bảo hiểm và Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm của hợp đồng.

1.000

2.000

2.500

3.500

7.000

Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 5 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị chết.

1.000

2.000

2.500

3.500

7.000

Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.

1.000

2.000

2.500

3.500

7.000

Hỗ trợ du lịch
a. Thông tin trước chuyến đi (thông tin liên quan đến yêu cầu về    thị thực, tiêm chủng ở nước ngoài, tỷ giá hối đoái và thời tiết
b. Thông tin về đại sứ quán
c. Những vấn đề dịch thuật
d. Những vấn đề về pháp luật
e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

4. Hành lý & tư trang Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm.

Giới hạn cho một hạng mục hoặc một bộ/đôi

250

250

500

250

1.000

250

1.500

250

3.000

250

5. Trì hoãn hành lý Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã gửi bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng.

Giới hạn một hạng mục

70

30

100

50

140

70

210

70

420

70

6. Mất giấy tờ thông hành Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó.
Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

250

500

2.000

3.000

5.000

7. Trì hoãn chuyến đi Bồi thường 25 USD/EUR cho mỗi 12 tiếng trì hoãn chuyến đi do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, trục trặc kĩ thuật hoặc máy móc của máy bay hoặc phương tiện vận chuyển.

30

50

75

125

250

8. Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

750

1.500

3.000

4.500

9.000

9. Trách nhiệm cá nhân đối với bên thứ ba Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của người được bảo hiểm đối với tổn thất về người hay tài sản gây ra cho bên thứ ba trong thời hạn bảo hiểm.
(Quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ)

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

10. Phạm vi mở rộng Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh

Giới hạn tối đa chi phí/ngày

250

40

500

50

700

60

1.000

80

2.500

100

  Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp

500

1.000

1.500

2.000

3.000

 

Biểu phí

1. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi các nước Đông Nam Á (ASEAN):

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày 5 6 7 9 11
Đến 5 ngày 6 8 10 13 15
Đến 8 ngày 8 11 12 14 16
Đến 15 ngày 10 12 15 19 26
Đến 24 ngày 14 17 21 29 37
Đến 31 ngày 17 19 26 36 43
Đến 45 ngày 24 27 39 53 61
Đến 60 ngày 29 33 51 67 78
Đến 90 ngày 41 44 74 94 112
Đến 120 ngày 52 55 95 120 144
Đến 150 ngày 63 66 116 146 178
Đến 180 ngày 74 76 139 173 211

ĐÔNG NAM Á (ASEAN) gồm:  Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar (Burma), Philippines, Singapore, Thái Lan, Đông Timo.

2. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi Châu Á (ASIA)

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày 6 7 8 10 12
Đến 5 ngày 7 9 12 15 17
Đến 8 ngày 9 12 13 16 20
Đến 15 ngày 11 13 17 22 35
Đến 24 ngày 15 18 23 31 49
Đến 31 ngày 19 21 28 35 55
Đến 45 ngày 25 28 40 55 78
Đến 60 ngày 30 34 52 69 100
Đến 90 ngày 42 45 75 96 129
Đến 120 ngày 53 56 97 123 144
Đến 150 ngày 65 67 119 149 185
Đến 180 ngày 76 78 142 177 230

CHÂU Á (ASIA) gồm: Kazakhstan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan, Uzbekistan, Mông Cổ, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Đài Loan, Hàn Quốc, Afghanistan, Bangladesh, Bhutan, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Pakistan, Sri Lanka, Armenia, Azerbaijan, Bahrain, Síp, Gruzia, Iraq, Iran, Israel, Jordan, Kuwait, Liban, Oman, Palestine, Qatar, Ả Rập Saudi, Syria, Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Yemen (Lưu ý: Nhập Bản, Úc, New Zealand tính thuộc phạm vi Toàn Cầu).

3. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi Toàn Cầu

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày 7 9 11 12 13
Đến 5 ngày 8 10 12 15 18
Đến 8 ngày 10 13 14 17 23
Đến 15 ngày 12 14 18 25 45
Đến 24 ngày 17 20 25 34 57
Đến 31 ngày 20 23 30 42 68
Đến 45 ngày 27 29 41 56 92
Đến 60 ngày 32 35 54 71 116
Đến 90 ngày 43 46 77 99 132
Đến 120 ngày 55 57 100 126 169
Đến 150 ngày 67 69 112 153 217
Đến 180 ngày 78 80 146 182 256

TOÀN CẦU (GLOBAL) gồm: Các nước còn lại (bao gồm Nhật Bản, Úc, New Zealand).

Cách tính phí

Từ biểu phí trên, để tính phí bảo hiểm du lịch quốc tế, Quý khách cần cung cấp các thông tin sau:

  • Ngày đi; Ngày về;
  • Điểm đến (vùng lãnh thổ đến);
  • Số người trong đoàn;
  • Loại tiền tệ (cả phí và quyền lợi bảo hiểm được áp dụng cùng 1 loại tiền tệ): loại tiền tệ mặc định của Bảo hiểm du lịch quốc tế là USD.
    Lưu ý: Trong trường hợp Quý khách xin VISA vào Châu Âu, Đại sứ quán có thể yêu cầu chính xác loại tiền tệ là EUR, Chương trình bảo hiểm có mức bồi thường tối thiểu là 30.000 EUR. Quý khách lưu ý khi lựa chọn loại tiền tệ và chương trình bảo hiểm.
  • Chương trình Bảo hiểm: Có 5 chương trình bảo hiểm tương ứng mức bồi thường tối đa 10.000 20.000 30.000 50.000 100.000 USD/EUR, Quý khách căn cứ nhu cầu của mình để chọn 1 chương trình bảo hiểm. Lưu ý: Trong trường hợp xin VISA vào Châu Âu, Đại sứ quán thường yêu cầu chương trình bảo hiểm có mức bồi thường tối đa 30.000 EUR trở lên. Quý khách lưu ý khi lựa chọn chương trình bảo hiểm.

Biểu phí chuẩn (chưa thực hiện các chương trình giảm giá)

1. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi các nước Đông Nam Á (ASEAN):

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày 5 6 7 9 11
Đến 5 ngày 6 8 10 13 15
Đến 8 ngày 8 11 12 14 16
Đến 15 ngày 10 12 15 19 26
Đến 24 ngày 14 17 21 29 37
Đến 31 ngày 17 19 26 36 43
Đến 45 ngày 24 27 39 53 61
Đến 60 ngày 29 33 51 67 78
Đến 90 ngày 41 44 74 94 112
Đến 120 ngày 52 55 95 120 144
Đến 150 ngày 63 66 116 146 178
Đến 180 ngày 74 76 139 173 211

ĐÔNG NAM Á (ASEAN) gồm:  Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar (Burma), Philippines, Singapore, Thái Lan, Đông Timo.

 

2. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi Châu Á (ASIA)

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày 6 7 8 10 12
Đến 5 ngày 7 9 12 15 17
Đến 8 ngày 9 12 13 16 20
Đến 15 ngày 11 13 17 22 35
Đến 24 ngày 15 18 23 31 49
Đến 31 ngày 19 21 28 35 55
Đến 45 ngày 25 28 40 55 78
Đến 60 ngày 30 34 52 69 100
Đến 90 ngày 42 45 75 96 129
Đến 120 ngày 53 56 97 123 144
Đến 150 ngày 65 67 119 149 185
Đến 180 ngày 76 78 142 177 230

CHÂU Á (ASIA) gồm: Kazakhstan, Kyrgyzstan, Tajikistan, Turkmenistan, Uzbekistan, Mông Cổ, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Đài Loan, Hàn Quốc, Afghanistan, Bangladesh, Bhutan, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Pakistan, Sri Lanka, Armenia, Azerbaijan, Bahrain, Síp, Gruzia, Iraq, Iran, Israel, Jordan, Kuwait, Liban, Oman, Palestine, Qatar, Ả Rập Saudi, Syria, Thổ Nhĩ Kỳ, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Yemen (Lưu ý: Nhập Bản, Úc, New Zealand tính thuộc phạm vi Toàn Cầu).

 

3. Biểu phí cho 1 khách hàng đi trong phạm vi Toàn Cầu

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

Thời hạn bảo hiểm Chương trình A Chương trình B Chương trình C Chương trình D Chương trình E
Đến 3 ngày 7 9 11 12 13
Đến 5 ngày 8 10 12 15 18
Đến 8 ngày 10 13 14 17 23
Đến 15 ngày 12 14 18 25 45
Đến 24 ngày 17 20 25 34 57
Đến 31 ngày 20 23 30 42 68
Đến 45 ngày 27 29 41 56 92
Đến 60 ngày 32 35 54 71 116
Đến 90 ngày 43 46 77 99 132
Đến 120 ngày 55 57 100 126 169
Đến 150 ngày 67 69 112 153 217
Đến 180 ngày 78 80 146 182 256

TOÀN CẦU (GLOBAL) gồm: Các nước còn lại (bao gồm Nhật Bản, Úc, New Zealand).

Cách tính phí

Từ biểu phí trên, để tính phí bảo hiểm du lịch quốc tế, Quý khách cần cung cấp các thông tin sau:

  • Ngày đi; Ngày về;
  • Điểm đến (vùng lãnh thổ đến);
  • Số người trong đoàn;
  • Loại tiền tệ (cả phí và quyền lợi bảo hiểm được áp dụng cùng 1 loại tiền tệ): loại tiền tệ mặc định của Bảo hiểm du lịch quốc tế là USD.
    Lưu ý: Trong trường hợp Quý khách xin VISA vào Châu Âu, Đại sứ quán có thể yêu cầu chính xác loại tiền tệ là EUR, Chương trình bảo hiểm có mức bồi thường tối thiểu là 30.000 EUR. Quý khách lưu ý khi lựa chọn loại tiền tệ và chương trình bảo hiểm.
  • Chương trình Bảo hiểm: Có 5 chương trình bảo hiểm tương ứng mức bồi thường tối đa 10.000 20.000 30.000 50.000 100.000 USD/EUR, Quý khách căn cứ nhu cầu của mình để chọn 1 chương trình bảo hiểm. Lưu ý: Trong trường hợp xin VISA vào Châu Âu, Đại sứ quán thường yêu cầu chương trình bảo hiểm có mức bồi thường tối đa 30.000 EUR trở lên (tương ứng với Chương trình C, D hoặc E theo EUR của website). Quý khách lưu ý khi lựa chọn chương trình bảo hiểm.

Bảng quyền lợi bảo hiểm:

Chi tiết quyền lợi và mức bồi thường của từng quyền lợi xem tại bảng sau:

Loại tiền tệ: USD hoặc EUR

 

QUYỀN LỢI

 

MÔ TẢ

MỨC TRÁCH NHIỆM(USD/EUR)

Chương trình A

Chương trình B

Chương trình C

Chương trình D

Chương trình E

1. Tai nạn cá nhân Chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn.

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

2. Chi phí y tế Giới Hạn chung

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Bồi thường các chi phí y tế phát sinh ngoài lãnh thổ Nước Xuất Hành, bao gồm:
a. Điều trị nội trú, phẫu thuật, xe cứu thương, xét nghiệm, bác sĩ, y tá .v.v..

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

Bồi thường toàn bộ

b. Điều trị ngoại trú bao gồm chi phí khám bệnh, thuốc kê theo đơn của bác sĩ điều trị, chụp X-quang, xét nghiệm chuẩn đoán theo chỉ định .v.v..

500

1.000

1.500

2.500

5.000

Điều trị tiếp theo sau khi quay về Nước Xuất hành: Các chi phí điều trị nội trú cần thiết phát sinh trong  trong vòng 90 ngày kể từ khi quay về nước xuất hành sau khi đã xuất viện ở nước ngoài.

3.000

5.000

6.000

8.000

10.000

3. Trợ cứu y tế  & hỗ trợ du lịch  
 
Giới hạn chung

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Vận chuyển khẩn cấp
Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê Hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm).

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

Vận chuyển hài cốt/mai táng
Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê Hương hoặc mai táng ngay tại địa phương.

3.000

5.000

7.000

10.000

20.000

 Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong trường hợp nhập viện

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Chi phí ăn ở đi lại bổ sung
Chi phí bổ sung thêm cho 01 vé máy bay hạng thường để Người được bảo hiểm quay trở về nước và chi phí ăn ở phát sinh thêm cho Người được bảo hiểm và Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm của hợp đồng.

1.000

2.000

2.500

3.500

7.000

Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí đi lại và ăn ở cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 5 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị chết.

1.000

2.000

2.500

3.500

7.000

Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương.

1.000

2.000

2.500

3.500

7.000

Hỗ trợ du lịch
a. Thông tin trước chuyến đi (thông tin liên quan đến yêu cầu về    thị thực, tiêm chủng ở nước ngoài, tỷ giá hối đoái và thời tiết
b. Thông tin về đại sứ quán
c. Những vấn đề dịch thuật
d. Những vấn đề về pháp luật
e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

Bao gồm

4. Hành lý & tư trang Mất mát hay hỏng hành lý và tư trang do bị tai nạn, cướp, trộm cắp hay do vận chuyển nhầm.

Giới hạn cho một hạng mục hoặc một bộ/đôi

250

250

500

250

1.000

250

1.500

250

3.000

250

5. Trì hoãn hành lý Chi phí mua sắm những vật dụng tối cần thiết liên quan đến vệ sinh và quần áo khi hành lý đã gửi bị trì hoãn ít nhất 12 tiếng.

Giới hạn một hạng mục

70

30

100

50

140

70

210

70

420

70

6. Mất giấy tờ thông hành Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc xin cấp lại các giấy tờ đó.
Giới hạn bồi thường tối đa một ngày là 10% của mức giới hạn cho của quyền lợi này.

250

500

2.000

3.000

5.000

7. Trì hoãn chuyến đi Bồi thường 25 USD/EUR cho mỗi 12 tiếng trì hoãn chuyến đi do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, trục trặc kĩ thuật hoặc máy móc của máy bay hoặc phương tiện vận chuyển.

30

50

75

125

250

8. Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy chuyến do Người được bảo hiểm bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu toà hoặc được cách ly để kiểm dịch.

750

1.500

3.000

4.500

9.000

9. Trách nhiệm cá nhân đối với bên thứ ba Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của người được bảo hiểm đối với tổn thất về người hay tài sản gây ra cho bên thứ ba trong thời hạn bảo hiểm.
(Quyền lợi bảo hiểm này không áp dụng cho việc sử dụng hay thuê xe cộ có động cơ)

10.000

20.000

30.000

50.000

100.000

10. Phạm vi mở rộng Chi phí khách sạn trong thời gian dưỡng bệnh

Giới hạn tối đa chi phí/ngày

250

40

500

50

700

60

1.000

80

2.500

100

  Thay đổi nhân sự trong trường hợp khẩn cấp

500

1.000

1.500

2.000

3.000

Liên hệ: Đại Lý Bảo hiểm Sài Gòn | Giữ bản quyền @ 2017 | Tư vấn miễn phí: 0932 18 2020